Tìm thấy 1.994 hồ sơ cho “Khoa”.

  1. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 15 · Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khoá Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 141 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1950 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 666 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/11/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 580 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1852 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 163 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: 4/3/ Ngày hy sinh: 24/12/1982 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 37 Xem chi tiết →

Còn 388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Quang Phong - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Như Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 21/2/1974 Mai táng ban đầu: khu A (khu sân bóng)
  4. Trần Văn Khóa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hoài Tiên, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 19/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nông Đình Khoa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hương Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram mộ 2
→ Xem cả 388 người trong các danh sách