Tìm thấy 1.994 hồ sơ cho “Khoa”.

  1. Lê Phú Khoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 8 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  2. Lê Trần Khoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Lê Tấn Khoa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42069 Xem chi tiết →
  4. Lê Tấn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 63 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 205 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Khoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1349 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Khoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 301 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 253 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1973 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Lê Đăng Khoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Đức Khoản Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lò Thế Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lò ý Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lý Khoái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 31/10/1949 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lưu Công Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Khoát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lại Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Quang Phong - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Như Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 21/2/1974 Mai táng ban đầu: khu A (khu sân bóng)
  4. Trần Văn Khóa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hoài Tiên, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 19/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nông Đình Khoa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hương Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram mộ 2
→ Xem cả 388 người trong các danh sách