Tìm thấy 1.994 hồ sơ cho “Khoa”.
- Nguyễn Như Khoát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 88 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1952 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Khoát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/9/1974 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 177 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Khoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Khóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Khoái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/7/1950 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 309 · Hàng 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1953 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô Hai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1951 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khoát Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/10/1948 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô Một Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Tá Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Lãng, Xã Bình Lãng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Khoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 817 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 215 Xem chi tiết →
Còn 388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Văn Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Quang Phong - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Như Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 21/2/1974 Mai táng ban đầu: khu A (khu sân bóng)
- Trần Văn Khóa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hoài Tiên, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 19/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nông Đình Khoa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hương Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram mộ 2