Tìm thấy 1.994 hồ sơ cho “Khoa”.
- Nguyễn Khoa Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoa Tuộng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoa Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoan Chanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoan Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoan Đồng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoán Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Khoát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 423 · Hàng 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 125 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Khoa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Văn Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Quang Phong - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Như Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 21/2/1974 Mai táng ban đầu: khu A (khu sân bóng)
- Trần Văn Khóa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hoài Tiên, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 19/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nông Đình Khoa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hương Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram mộ 2