Tìm thấy 1.994 hồ sơ cho “Khoa”.
- Nguyễn Văn Khoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 659 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1960 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 833 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1966 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Khoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1980 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Ngô Đình Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phan Như Khoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Phan Thị Khoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Đình Khoá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Khoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Minh Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Minh Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 350 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1977 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Văn Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Quang Phong - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Như Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 21/2/1974 Mai táng ban đầu: khu A (khu sân bóng)
- Trần Văn Khóa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hoài Tiên, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 19/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nông Đình Khoa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hương Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram mộ 2