Tìm thấy 1.994 hồ sơ cho “Khoa”.

  1. Trần Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 251 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 323 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khoái Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  5. Trần văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  6. Trịnh Kim Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Khoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1945 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Trịnh việt Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Võ Khắc Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Võ Đức Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Vũ đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 893 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  12. Vương Sỹ Khoan Năm sinh: 10/2/1905 Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Mỏ măng gan, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Xem chi tiết →
  13. Vương Văn Khoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  14. lê văn khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 62 · Hàng 4 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  15. phan văn khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  16. Ông Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đinh Thị Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 290 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 310 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Đoàn Anh Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Đoàn Khoa Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 30/10/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Quang Phong - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Như Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 21/2/1974 Mai táng ban đầu: khu A (khu sân bóng)
  4. Trần Văn Khóa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hoài Tiên, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 19/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nông Đình Khoa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hương Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram mộ 2
→ Xem cả 388 người trong các danh sách