Tìm thấy 1.994 hồ sơ cho “Khoa”.

  1. Phùng duy Khoan Năm sinh: 8/8/1947 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Bá Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 448 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 424 · Hàng 22 · Lô T Xem chi tiết →
  6. Phạm Khóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 152 · Khu 8B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Khoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1973 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 15 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 369 Xem chi tiết →
  11. Sầm Văn Khoằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bênphait Xem chi tiết →
  12. Triệu văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trấi Xem chi tiết →
  13. Trương Quang Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 61 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Trần Bá Khoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Trần Khoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Khóa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Kin Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Mạnh Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Quang Phong - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Như Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 21/2/1974 Mai táng ban đầu: khu A (khu sân bóng)
  4. Trần Văn Khóa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hoài Tiên, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 19/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nông Đình Khoa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hương Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram mộ 2
→ Xem cả 388 người trong các danh sách