Tìm thấy 409 hồ sơ cho “Khoản”.

  1. Vũ Văn Khoang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Khoản Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1954 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Khoan Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đinh Khoảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Khoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Khắc Khoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Khoáng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Khoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 154 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hà Công Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1521 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Hà Minh Khoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: điềm Quang - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1854 Xem chi tiết →
  16. Hà Thế Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hạ Khoan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/1/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 591 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Khoảnh Khíp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 7a Xem chi tiết →
  19. Lê Phú Khoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 8 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  20. Lê Trần Khoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 110 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Khoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phục Hòa - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 7/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Triệu Văn Khoằn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Cai Bộ, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (89-10)01 Plêirăng Lô Kram
  3. Trần Văn Khoản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 06/07/1966
  4. Nguyễn Phúc Khoản 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Dư Xá Thượng, Hòa Nam, Ứng Hòa, Hà Tây Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 41 từ phải sang Hàng 1; Ô 1; Số 18; Khối 0
  5. Mai Công Khoan E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm 4, Đông Trà, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (04500-12350) mộ 4 Hàng 0; Ô 2; Số 226; Khối 0
→ Xem cả 110 người trong các danh sách