Tìm thấy 409 hồ sơ cho “Khoản”.
- Chu Đình Khoản Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trác Văn, Xã Trác Văn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Cát Văn Khoan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 220 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Hoàng Tuấn Khoản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Khoắn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Hà Sỹ Khoáng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Lã Văn Khoang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Huy Khoán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/1/1976 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Khắc Khoáng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lò Tiến Khoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô b Xem chi tiết →
- Lưu Khắc Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 176 Xem chi tiết →
- Mai Ngọc Khoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1999 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 204 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoan Chanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 110 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Khoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phục Hòa - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 7/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Triệu Văn Khoằn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Cai Bộ, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (89-10)01 Plêirăng Lô Kram
- Trần Văn Khoản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 06/07/1966
- Nguyễn Phúc Khoản 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Dư Xá Thượng, Hòa Nam, Ứng Hòa, Hà Tây Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 41 từ phải sang Hàng 1; Ô 1; Số 18; Khối 0
- Mai Công Khoan E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm 4, Đông Trà, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (04500-12350) mộ 4 Hàng 0; Ô 2; Số 226; Khối 0