Tìm thấy 409 hồ sơ cho “Khoản”.
- Hồ Khoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Khoàng Văn Cại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Khoàng Văn Tay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Lê Khoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Đồng Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu Văn Khoản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Vi Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Võ Khoảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Đỗ Khoan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/8/1973 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Khoãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 107 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi khoản Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/3/1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Cao Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 383 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Khoánh Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Tiên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Khoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 110 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Khoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phục Hòa - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 7/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Triệu Văn Khoằn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Cai Bộ, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (89-10)01 Plêirăng Lô Kram
- Trần Văn Khoản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 06/07/1966
- Nguyễn Phúc Khoản 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Dư Xá Thượng, Hòa Nam, Ứng Hòa, Hà Tây Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 41 từ phải sang Hàng 1; Ô 1; Số 18; Khối 0
- Mai Công Khoan E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm 4, Đông Trà, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (04500-12350) mộ 4 Hàng 0; Ô 2; Số 226; Khối 0