Tìm thấy 409 hồ sơ cho “Khoản”.
- Nguyễn Văn Khoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 139 Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 97 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Khoan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Ngô văn Khoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
- Nông Văn Khoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 97 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Khoan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Khoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kỳ Khoan Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/1/1962 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Khoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Phú Khoản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 24 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1952 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 312 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Tạ Khắc Khoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 196 · Hàng 8 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Khoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 110 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Khoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phục Hòa - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 7/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Triệu Văn Khoằn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Cai Bộ, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (89-10)01 Plêirăng Lô Kram
- Trần Văn Khoản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 06/07/1966
- Nguyễn Phúc Khoản 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Dư Xá Thượng, Hòa Nam, Ứng Hòa, Hà Tây Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 41 từ phải sang Hàng 1; Ô 1; Số 18; Khối 0
- Mai Công Khoan E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm 4, Đông Trà, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (04500-12350) mộ 4 Hàng 0; Ô 2; Số 226; Khối 0