Tìm thấy 409 hồ sơ cho “Khoản”.
- Lê khoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 439 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 10 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Khoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1952 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hà Văn Khoản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Văn Khoản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Khoánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Khắc Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 963 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Mai Công Khoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 736 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Khoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Minh Khoản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 199 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Khoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 110 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Khoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phục Hòa - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 7/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Triệu Văn Khoằn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Cai Bộ, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (89-10)01 Plêirăng Lô Kram
- Trần Văn Khoản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 06/07/1966
- Nguyễn Phúc Khoản 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Dư Xá Thượng, Hòa Nam, Ứng Hòa, Hà Tây Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 41 từ phải sang Hàng 1; Ô 1; Số 18; Khối 0
- Mai Công Khoan E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm 4, Đông Trà, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (04500-12350) mộ 4 Hàng 0; Ô 2; Số 226; Khối 0