Tìm thấy 1.994 hồ sơ cho “Khoà”.
- Phạm Đức Khóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Khoa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khoát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Đỗ Khoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Biện Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Khoản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 199 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Khoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 155 Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Cao Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Chử Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 174 Xem chi tiết →
- Dương Minh Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Như Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 321 Xem chi tiết →
- Dương Văn Khoát Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Văn Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Quang Phong - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Như Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 21/2/1974 Mai táng ban đầu: khu A (khu sân bóng)
- Trần Văn Khóa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hoài Tiên, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 19/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nông Đình Khoa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hương Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram mộ 2