Tìm thấy 1.994 hồ sơ cho “Khoà”.
- Bàn Thế Khoát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Sĩ Khoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu D Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khóat Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khóat Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Cao Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Dương Văn Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1952 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 428 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Hà Văn Khoản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Văn Khoản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Khoánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Khắc Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 963 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê văn Khoắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 121 Xem chi tiết →
- Mai Công Khoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Văn Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Quang Phong - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Như Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 21/2/1974 Mai táng ban đầu: khu A (khu sân bóng)
- Trần Văn Khóa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hoài Tiên, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 19/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nông Đình Khoa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hương Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram mộ 2