Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Khia”.

  1. Nguyễn Văn Khía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Khia Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  3. Đinh Khía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 202 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Linh Văn khiào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Khía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 223 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Khía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Khía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng D · Lô 54 · Khu B5 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Khía Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Trung Khía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1951 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 143 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Khia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Ngô Khía Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ văn Khía Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 121 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khía Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Khía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Khía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Khía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Khỉa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu O Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Khía Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H12A · Khu A4 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Khia Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ấp Th'Lốc, xã Th'Lốc, S'vây Chum, S'vay Riêng
  2. Đinh Khía Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Đình Khía Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Đình Khía Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Đinh Khía Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 12 người trong các danh sách