Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Khen”.

  1. Trần Minh Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1972 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khen Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1975 Quê quán: Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Khén Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Khen Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Hiệp Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Triệu Viết Khèn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Độc Lập - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Phú Xuân - Nhà Bè - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Bảo Vinh A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. U Khen D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1942 · Kon Nhên, Đak Năng, H16, Kon Tum Hy sinh: 06/1967 Mai táng ban đầu: Ấp Võ Định, H16, Kon Tum
  2. Lý Văn Khèn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Thiều Quan, Ngân Sơn, Bắc Thái Hy sinh: 01/02/1968 Mai táng ban đầu: Nam Thị xã Buôn Mê Thuột Hàng 6; Ô 1; Số 117; Khối 2
  3. Nông Văn Khèn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phục Táng - Bảo Lâm - Văn Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 29/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 65.18.03 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  4. Quan Văn Khèn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trường Hà - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 19/07/1969
  5. Nguyễn Văn Khen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiến Thành - Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/01/1973
→ Xem cả 25 người trong các danh sách