Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Khen”.
- Phạm Văn Khen Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Bá Khểnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Cái Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 183 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đinh Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Văn Khén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khen Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Khén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Hà Văn Khen Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khen Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 15/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1948 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lý Văn Khén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Lê Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H6 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H4 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khếnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khen Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/12/1972 Quê quán: Long Chữ - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Viết Khèn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/10/1972 Quê quán: Độc Lập - Quảng Hoà - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Minh Khen Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/09/1972 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- U Khen D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1942 · Kon Nhên, Đak Năng, H16, Kon Tum Hy sinh: 06/1967 Mai táng ban đầu: Ấp Võ Định, H16, Kon Tum
- Lý Văn Khèn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Thiều Quan, Ngân Sơn, Bắc Thái Hy sinh: 01/02/1968 Mai táng ban đầu: Nam Thị xã Buôn Mê Thuột Hàng 6; Ô 1; Số 117; Khối 2
- Nông Văn Khèn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phục Táng - Bảo Lâm - Văn Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 29/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 65.18.03 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Quan Văn Khèn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trường Hà - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 19/07/1969
- Nguyễn Văn Khen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiến Thành - Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/01/1973