Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Khen”.

  1. Nguyễn Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 538 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  4. Tô Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Khen Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1965 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 1 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khen Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 18 · Lô 4B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 2b Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Khệnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Sơn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1986 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Trương Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khen Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/1/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thế Khếnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1945 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Cao văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1965 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Khen Năm sinh: 194 Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Khen Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 44 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1982 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Khen Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. U Khen D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1942 · Kon Nhên, Đak Năng, H16, Kon Tum Hy sinh: 06/1967 Mai táng ban đầu: Ấp Võ Định, H16, Kon Tum
  2. Lý Văn Khèn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Thiều Quan, Ngân Sơn, Bắc Thái Hy sinh: 01/02/1968 Mai táng ban đầu: Nam Thị xã Buôn Mê Thuột Hàng 6; Ô 1; Số 117; Khối 2
  3. Nông Văn Khèn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phục Táng - Bảo Lâm - Văn Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 29/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 65.18.03 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  4. Quan Văn Khèn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trường Hà - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 19/07/1969
  5. Nguyễn Văn Khen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiến Thành - Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/01/1973
→ Xem cả 25 người trong các danh sách