Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Khen”.

  1. Nguyễn Viết Khen Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 102 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khẹn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Lô 40 · Khu A3 Xem chi tiết →
  6. Ngô Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 2 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  7. Thạch Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Thạch Khenh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Thủy Sơn Khen Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trương Thị Khểnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/2/1947 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Khen Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/2/1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 16 · Lô 216 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Khếnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Khen Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/9/1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42203 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1984 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Hồ văn Khen Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1978 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 163 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Khen Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 574 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khen Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. U Khen D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1942 · Kon Nhên, Đak Năng, H16, Kon Tum Hy sinh: 06/1967 Mai táng ban đầu: Ấp Võ Định, H16, Kon Tum
  2. Lý Văn Khèn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Thiều Quan, Ngân Sơn, Bắc Thái Hy sinh: 01/02/1968 Mai táng ban đầu: Nam Thị xã Buôn Mê Thuột Hàng 6; Ô 1; Số 117; Khối 2
  3. Nông Văn Khèn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phục Táng - Bảo Lâm - Văn Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 29/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 65.18.03 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  4. Quan Văn Khèn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trường Hà - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 19/07/1969
  5. Nguyễn Văn Khen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiến Thành - Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/01/1973
→ Xem cả 25 người trong các danh sách