Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Khen”.
- Nguyễn Văn Khện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1963 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 105 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Khểnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Triệu văn Khèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Trần Thị Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 198 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 64 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 143 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tô Văn Khèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 404 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
- Võ Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Giang văn Khên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Khen Văn Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 698 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K14 · Hàng 11 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1986 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 311 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngyễn Văn Khến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 235 · Lô Ô tròn IV · Khu A Xem chi tiết →
- Nông Văn Khèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Võ văn Khén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi A Khèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô d Xem chi tiết →
- Lâm Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1960 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 137 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khểnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Kênh, Xã Thống Kênh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- U Khen D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1942 · Kon Nhên, Đak Năng, H16, Kon Tum Hy sinh: 06/1967 Mai táng ban đầu: Ấp Võ Định, H16, Kon Tum
- Lý Văn Khèn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Thiều Quan, Ngân Sơn, Bắc Thái Hy sinh: 01/02/1968 Mai táng ban đầu: Nam Thị xã Buôn Mê Thuột Hàng 6; Ô 1; Số 117; Khối 2
- Nông Văn Khèn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phục Táng - Bảo Lâm - Văn Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 29/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 65.18.03 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Quan Văn Khèn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trường Hà - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 19/07/1969
- Nguyễn Văn Khen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiến Thành - Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/01/1973