Tìm thấy 972 hồ sơ cho “Khang”.
- Nguyễn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 347 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Kháng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/8/1969 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1801 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
-
Nguyễn Văn Khang
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Lâm Thao, Vĩnh Phú
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Số mộ 1 · Hàng 9
Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khảng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Kháng Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 261 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ninh Viết Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/12/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 48 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ x85.y08.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Trần Sỹ Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 23.28.ô8. Tỉ lệ 1/100000. Bến cầu Tây Ninh
- Trương Bá Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: NTLong Trung-Cai Lậy
- Đỗ Viết Kháng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đốc Tín, Tây Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/08/1966
- Nguyễn Duy Khang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thư Điền, Nghĩa Thành, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)05 Kon Tum