Tìm thấy 972 hồ sơ cho “Khang”.

  1. Bùi Kháng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lưu Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Vĩnh Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c29 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Hà văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1979 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Y Khang Jong ry Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đặng Phong Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Khang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Khang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 398 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Hồ Ngọc Kháng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3939 Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Khắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →

Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ x85.y08.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  2. Trần Sỹ Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 23.28.ô8. Tỉ lệ 1/100000. Bến cầu Tây Ninh
  3. Trương Bá Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: NTLong Trung-Cai Lậy
  4. Đỗ Viết Kháng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đốc Tín, Tây Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/08/1966
  5. Nguyễn Duy Khang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thư Điền, Nghĩa Thành, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)05 Kon Tum
→ Xem cả 411 người trong các danh sách