Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Kha Văn Đo”.

  1. Đỗ Văn Khá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Kha Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tân Tiến, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Thủy xuân, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 Quê quán: Tân Tiến - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Kha Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoàn Kết - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Kha Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Mật Thượng - Thanh Cao - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Khá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kha Văn Đo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thiềng Chăm- Mai Châu- Hy sinh: 11/10/1969
  2. Khá Văn Đo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chiềng Châu- Mai Châu- Hy sinh: 11/10/1969
  3. Khà Văn Đo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiền Chăn- Mai Châu- Hy sinh: 11/10/1969