Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Trương Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 664 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Khai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1959 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trương văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Chí Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Trần Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1347 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Dương Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 133 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Khánh Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Khang Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khang Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Khánh Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Khả Học Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Khải Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Khắc Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Khắc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa