Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Phan Ngọc Khải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phan Thị Kha Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/10/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phan văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phí Khắc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Phùng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phùng Xuân khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 531 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Khác Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Khánh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 209 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Khắc Khoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Khắc Liếu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Khắc Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
  14. Phạm Khắc My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Sơn - Đa Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: D9 - E66 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M2 · Hàng 7 · Lô 11 · Khu Đ Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Khắc My
  15. Phạm Khắc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Thị trấn Nho Quan, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Phạm Khắc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Khắc Vàng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Khắc Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Phạm Kim Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1964 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K37 · Hàng 13 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Phạm Minh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K87 · Hàng 17 · Lô 12 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách