Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Nguyễn T. Khái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1973 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Khải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Khải Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1953 An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 991 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 573 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liên Chung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1073 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 401 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 403 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1959 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 190 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa