Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Đào Thế Khải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đào Thế Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1965 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 487 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Khánh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đẵng Văn Khánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Hoàng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Đặng Khắc Thuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  7. Đặng Khắc Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 35 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Ngọc Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Đỗ Kha Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Khách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Khánh Hưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Khăc Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Khắc Huy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Khắc Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 132 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đỗ Khắc Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Khắc Muộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Khắc Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Khắc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Khắc Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách