Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Trần Văn Khãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Trần trọng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trần văn Khăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 299 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 337 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần đình Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 30 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Khắc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1996 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 64 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trịnh Khắc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Khắc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Trịnh Minh Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 97 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Tô Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Tăng Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Tạ Quang Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Tạ Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách