Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Trần Khã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Khắc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Trần Khắc Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 55 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Khắc Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 701 Xem chi tiết →
- Trần Khắc Hưng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Khắc Sửu Năm sinh: 1/12/1947 Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Khắc Sỹ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Khắc Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Kim Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Trần Mỹ Khanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Nam Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 142 · Khu 7A Xem chi tiết →
- Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1988 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 478 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 393 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khâm Năm sinh: 3/7/1947 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa