Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Phạm Minh Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 55 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Khảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 141 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Như Kha Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Phạm Trường Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1975 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Trọng Khâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm khắc Quả Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 518 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. TRần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu b2 Xem chi tiết →
  11. Thái Khắc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1977 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Thái Khắc Truyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Thái Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1971 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Thái Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 82 Xem chi tiết →
  15. Thân Khao Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Triệu Ngọc Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Triệu văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trai Xem chi tiết →
  18. Triệu văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  19. Trân Nam Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu b1 Xem chi tiết →
  20. Trương Chí Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1986 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 160 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách