Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1986 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1974 An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: xã Quang phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1974 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 601 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn khắc Lượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 365 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn thị Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1967 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Kháng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Khả Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1985 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Khang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/9/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách