Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
-
Nguyễn Quốc Khánh
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Nguyễn Song Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1958 An táng tại: Xã Thanh Hưng, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 470 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh An, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tăng Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1961 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 77 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1973 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1963 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô ô1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 3/8/1992 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 132 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khá Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/12/1952 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa