Tìm thấy 9.981 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Trần Văn Khắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Võ Khắc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Võ Đức Khanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 436 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Vữ Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đ/c Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đ/c Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Khắc Tứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đào Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
  10. Đặng Hoàng Khâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/5/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c9 Xem chi tiết →
  11. Đặng Trùng Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Khâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/9/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Khắc Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: . - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 281 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Bùi văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  18. Bùi văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  19. Dương Thành Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. H Hữu Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1960 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 322 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 322 người trong các danh sách