Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Lương Khắc Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đinh Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Danh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/12/1969 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương - Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Khải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/5/1905 Quê quán: Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Ban An Ninh Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Khả Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 03/01/1969 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Thanh Khải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: TX Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: Ban Binhvận Miền (B2) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
-
Phạm Khả Thành
Năm sinh: 1954
Ngày hy sinh: 10/11/1974
Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Bắc Giang
Đơn vị: Trung Đoàn 3 sư đoàn 9
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết →
- Phạm Khả Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Hai Bà Trưng - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- TRẦNH ĐÌNH KHÁNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1946 Quê quán: Ninh Phụng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chính trị viên tiểu đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trương Khắc Thức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: TY công an ND Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Khắc Tảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Lê Mật Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Khắc Vụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C11 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương ích Khánh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/12/1951 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Đường - Hải Lăng - Q.Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1980 Quê quán: P.Lạc Đạo - TX Phan Thiết - Thuận Hải Đơn vị: D3 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Hải - Bình Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Văn Khang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Khánh Thượng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C4 - Đoàn 33 - QK4 Tiền phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Khánh Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D9 Lữ273 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Khánh Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/09/1979 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D9 Lữ273 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 1752 - Bộ TTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/11/1965 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C2 - D5 - E29 - F968 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Khẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1980 Quê quán: Khánh Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Trinh sát C14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa