Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Trần Khắc Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/11/2985 Quê quán: Vụ Đơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Hoàng QuÝ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 7 - Quân Đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Hoàng QuÝ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 7 - Quân Đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Hậu cần Đoàn 83 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Hải - Bình Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Võ Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Tam Hiệp - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng Đơn vị: C6D2E 1F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Khánh Ghị Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/2/1982 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: Trường SQLQ 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Vũ Khắc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Yên Hà - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D12 - E71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Vũ Khắc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Yên Hà - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D12 - E71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Nghĩa lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đinh Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/07/1970 Quê quán: Tân Thạnh - Tân Bình - Kiến Phong Đơn vị: xã Bến Nôm - Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Ân - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Bùi Khắc Hinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Số 24 Hàng Muối - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Khắc Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/5/1980 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C15 - D6 - E165 - F7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Minh Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Chánh Mỹ - Thủ Dầu Một - Bình Dương Đơn vị: Ban quân y miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Kha Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1983 Quê quán: Châu Khê - Cồn Cương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 9 - E 16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Khánh Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1973 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: ĐV. E107. F8.QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C7 D2 E8 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Khả Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/8/1952 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đơn vị 101 - TĐ 310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lương Hồng Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/10/1974 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An THái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách