Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Nguyễn Khắc Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Liên Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Kha Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty Thương nghiệp Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1982 Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 6 - E88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Phổ - Bến Cát - Bình Trị Thiên Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khải (Khởi) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Mĩ Thuận - Bình Minh - Cửu Long Đơn vị: Cán bộ binh vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Ngô Gia Khánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Thị trấn Yên Mỹ - Yên Mỹ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Ngô Khắc Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1975 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C4 - D7 - E66 - QK 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/9/1966 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ban An ninh TT Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Khắc Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Thị trấn Quế - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Phó Khắc Thuật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Yên Thạchh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: D Bộ 5 E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Khắc Nghiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C8 - D5 - E47 - Binh đoàn16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Tiến Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Cốt Lâm - Thị Xã Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/02/1971 Quê quán: Tân Thành - Thị Xã Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. TRẦN NAM KHÁNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 Quê quán: Mỹ Hiệp 3 - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thượng sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. Thái Văn Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: 63 Đoàn Kết - Khối 73 - Hà Nội Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Công Khang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trương Kha Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Khanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trương Khắc Nguyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 31/5/1952 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đ Đ154 - TĐ 302 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Khắc Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1973 Quê quán: Vĩnh Thanh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: H6 - V1 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách