Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Vũ Trọng Khang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/9/1980 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- VÕ KHÁI Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/1947 Quê quán: Ninh đa Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Võ Khắc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quảng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Khắc Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Lệ Thuỷ.An Thuỷ - Quảng Bình - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Khắc Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Lệ Thuỷ.An Thuỷ - Quảng Bình - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Khanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/1982 Quê quán: Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Khách Dẫn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C2 D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Khánh Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Số 58 - Phường 48 - TX Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Diệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/1/1969 Quê quán: Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Kham Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Thôn Phương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/8/1978 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C1 D7 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vương Khắc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: An Đông - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Khá Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/10/1978 Quê quán: Tích phú đại hiệp - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Lệch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Nhẫn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Tảo Dương Văn - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Quýnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/1/1968 Quê quán: Yên Hoà - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Ru Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/11/1967 Quê quán: Yên Thắng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Trang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Yên Lạc - Đồng Lạc - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Như Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Phú Cường - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa