Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1969 Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Sơn – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Sơn – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Liên Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Yên Cương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: nguyễn Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1971 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Chương Dương - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Kháng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/05/1969 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 2 - D 265 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Ngọc Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: 39 Lý Thường Kiệt, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Nam Hà - Thị Xã Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Tiến Khan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/4/1973 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đức Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nông Văn KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 Quê quán: Tri Viên - Trùng Khánh - Hà Tây Đơn vị: O 13 - E 429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Khắc Cứ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Khắc Hảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D1 E1 F9 QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Khái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C5 - D5 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1982 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: D2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa