Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Trần Khảm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Khắc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/11/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Khắc Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 Quê quán: Hoà Hiếu - TX Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Khắc Trung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/3/1949 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C918 - E306 Nam Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Khánh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/5/1982 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hoà Đơn vị: C6 - D5 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Khả Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D17 - F41 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Thiệu Công - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C1 D20 F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Kha Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D 406 KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khanh Năm sinh: 6619 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tư Sản - Phú Túc - Phúc Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1973 Quê quán: Quyết Tâm - Sông Mã - Thanh Hóa Đơn vị: D4 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/09/1972 Quê quán: Lộc Vĩnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã Lộc Vĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Phương - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Chợ Lớn - Nam Vang - CamPuChia Đơn vị: 7K6 - Sài Gòn - Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Chợ Lớn - Nam Vang - CamPuChia Đơn vị: 7K6 - Sài Gòn - Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trịnh Đăng Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C13 D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Tôn Văn Kháng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Tạ Cao Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Đoan Thượng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách