Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - Lữ 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Mão Điền - Thuận Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Khang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Thuần Mỹ - Bất Bạt - Hà Tây Đơn vị: C8 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1979 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1971 Quê quán: An Lương - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: D3 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Khắc Thanh Năm sinh: 16/8/1950 Ngày hy sinh: 7/11/1971 Quê quán: Đông Phái - Diễn Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C4E250QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- PHAN VĂN KHÁNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1968 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phan Khăc Thí Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/3/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Khắc Tự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/3/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Dạ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Khắc Vị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kha Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Đại Việt - Châu Giang - Hải Hưng Đơn vị: D416 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/6/1982 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: D2 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phùng Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1979 Quê quán: Đức Lâm - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: D4 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phùng Khắc Hiệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Đ.Nai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Thế Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Thế Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Tiến – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa