Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Nguyễn Khắc Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Thái Yên - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Vững Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Đá Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Đại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Khảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D14 - KHC7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Như KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1986 Quê quán: Hố Nai 4 - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: D7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1980 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/9/1980 Quê quán: Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D36 - E6 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trường Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Khánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/5/1982 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D7 - E423 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1968 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: An Mỹ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C1 - D2 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/8/1948 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C20 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hợp Lý - Lý nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/12/1952 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: TU Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/6/1950 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thiệu Sơn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách