Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Lê Văn Kham Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/10/1965 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1961 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/3/1982 Quê quán: Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C19 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Cự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Nghĩa Quang - TX Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Khả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Đức Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Khắc Biển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D6 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Thị Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1974 Quê quán: Hoà Hiếu - TX Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Văn KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Lợi Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lữ Văn Khâm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 07/05/1962 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mai Văn Khảm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khăn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Nghi Đông - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C5 - D10 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Dân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/8/1979 Quê quán: Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C3 - D13 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tửu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/6/1979 Quê quán: Phương Liên - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D624 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
-
Nguyễn Hồng Khanh
Năm sinh: 1953
Ngày hy sinh: 28/4/1972
Quê quán: Đại Sơn - Duy Tiên - Nam Hà
Đơn vị: D3 - E4 - F304
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1979 Quê quán: Trung Hòa - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C9 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa