Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Vũ Khắc Diệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/01/1969 Quê quán: Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Thanh Giang - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Nhượng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/2/1981 Quê quán: N.Tan - K.Thanh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Thưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1966 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C16 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Thành Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1974 Quê quán: Đông Đô - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D 445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Kha Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Bình Phú - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khay Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Hưng - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khản Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Mỹ Lộc - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1974 Quê quán: Huỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C5 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1971 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Minh Khầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1970 Quê quán: Hồng Quang - Quảng Hà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Văn Kham Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- nguyễn Khắc Kem Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Ngũ Đoan - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ông Khắc Thực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/9/1968 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa