Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Phạm Văn Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Đội lập - Yên bái - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Khải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/8/1970 Quê quán: Đông Xá - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Khải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Thái Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Ngọc Hồi - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Ngọc Hồi - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Khản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Thành Đồng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Quách Đại Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Thanh Bình - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: C9 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Sái Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Sóng Liểu - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Thái Hữu Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1986 Quê quán: Bình Thạnh Đông - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Thái Hữu Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1986 Quê quán: Bình Thạnh Đông - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Thái Khắc Trần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Thạch SƠn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C50 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Thiều Quang Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Thái Khắc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Thái Khắc Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1962 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Thái Khắc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Thái Khắc Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1972 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Thái Khắc Vân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/1/1973 Quê quán: Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Thái Khắc Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1986 Quê quán: Minh thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách