Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Bùi Khánh Hội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/4/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 464 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Hùng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Yên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Bảy Khăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Bế Minh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Cao Hoàng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Cao Khánh Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Khãi Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
-
Chu Khánh Lực
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 1/1969
Quê quán: Hà Tây
Đơn vị: Hà Tây
An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô B
Xem chi tiết →
- Châu Văn Khá Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/12/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Châu Văn Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1963 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Châu Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa