Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Lương Khắc Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Lạng Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: C1 K7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lương Ngọc Khá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1965 Quê quán: Thành Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lương Thế Khải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Kháng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/10/1970 Quê quán: Xuất Lể - Cao lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lục Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Thiết Khê - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Ma Khắc Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Bình Yên - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Mai Khã Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Nga yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Mai Quốc Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Phú Linh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Mai Viết Khách Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1966 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Khá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Khải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1/1975 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Mạc Văn Khầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1974 Quê quán: Cả Yên - Phúc Văn Quan - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Mạc Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Minh Tân - Nguyên Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Duệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/11/1981 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Hoạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Nghĩa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: Tân Dân - Kinh Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Thạch Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/9/1982 Quê quán: Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Quang Hải - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Hoàng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C17 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách