Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Hồ Sỹ Khâm Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 28/8/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hồ Thế Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Quỳnh Ninh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: D19 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hồ Viết Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Hưng Bình - Hưng Nguyễn - Nghệ An Đơn vị: C16 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Khầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1973 Quê quán: Động Hà - Quang Hồ - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Vĩnh Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1973 Quê quán: An Hoà - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Xuân Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/6/1977 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: CABTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Kha Dương Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1983 Quê quán: Yên Ninh - Tương Dương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Kha Ngọc Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Kim Tiến - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Kha Văn Luyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Kha Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1967 Quê quán: Kim Tiến - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Kha Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1986 Quê quán: Lưu Kiền - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Kha Đình Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1965 Quê quán: Mỹ Lương - Yên Lập - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Kha Đình Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Tam Đình - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Kha Đức Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1970 Quê quán: Tam Định - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Khang Thế Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1980 Quê quán: Sơn Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Khuất Thế Khâu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/4/1968 Quê quán: Sơn Trầm - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Khâu Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1979 Quê quán: Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: C21 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Khúc Văn Khang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Kiều Công Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 Quê quán: Yên Khê - Thạch Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Kiều Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách