Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.
- Tôn Văn Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18 - 02 - 1971 Quê quán: Chung Khúc - Trùng Khánh - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tôn Văn Kháng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Cao Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoan Thượng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- VÕ KHẮC HUY Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1982 Quê quán: Vạn Hưng - Vạn Ninh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Võ Văn Khăm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/5/1946 Quê quán: Cần Giuộc, Long An, Long An Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Xuân Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Bồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18.07.1974 Quê quán: Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Liêm Trúc - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/1/1979 Quê quán: Phú Xuân - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C7D2EF2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C16 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Tiên Lãng - Tiên Yên - Quảng Ninh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Tiên Lãng - Tiên Yên - Quảng Ninh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Minh Đông - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15 - 04 - 1972 Quê quán: Đồ Sơn - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Khắc Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/05/1972 Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đoàn Khắc Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 Quê quán: Xuân Khu - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: A32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Khai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 06/1969 Quê quán: Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Khắc Hoạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Quốc Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa