Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Trần Khắc Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1960 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Khắc Sòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1976 Quê quán: Vũ Bản - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Lan Khả Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1961 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: S338 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Trọng Khảm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tràng An - Bình Lục - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 Quê quán: Minh thuận - Vũ Bản - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1980 Quê quán: Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1982 Quê quán: Hồng Minh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1981 Quê quán: Định Tân - Triệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14 - 04 - 1973 Quê quán: Số Khánh Thiện248 - - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1973 Quê quán: Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: JC91KM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Yên Giang - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Đăng Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1977 Quê quán: Kỳ Thịnh, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C70 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Đăng Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1977 Quê quán: Kỳ Thịnh, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C70 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trịnh Công Khang Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 7/12/1948 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: C3D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trịnh Sinh Kha Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Văn Tự - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C11D3E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách