Tìm thấy 9.993 hồ sơ cho “Kha”.

  1. Đoàn Văn Khản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1022 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Xuân Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đàm Khắc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đàm Quang Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 59 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Đào Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1960 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 384 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đào Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  7. Đào Khả Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 57 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Đào Khắc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đào Trọng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 623 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Khảm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 337 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Khắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đậu Khắc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đặng Hồng Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 835 Xem chi tiết →
  15. Đặng Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1932 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 33 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đặng Khắc Điếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1930 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đặng Quang Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Kháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 6 bên P Xem chi tiết →
  20. Đặng văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 71 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 325 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
→ Xem cả 325 người trong các danh sách